Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (gọi tắt là kiểm định) là hoạt động kỹ thuật theo một quy trình kiểm định nhằm đánh giá và xác nhận sự phù hợp của tình trạng kỹ thuật an toàn của đối tượng được kiểm định với các quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng đối với đối tượng được kiểm định.

Công ty cổ phần LDT được thành lập theo quyết định của Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ngày 20/2/2012. Kể từ khi thành lập cho đến nay công ty đã không ngừng đổi mới các trang thiết bị, cơ sở vật chất nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng. LDT cũng là đơn vị đầu tiên của cả nước hoạt động về lĩnh vực kiểm định kỹ thuật an toàn đạt Giải thưởng chất lượng quốc gia năm 2017.

LDT được Thủ tướng Chính phủ tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia năm 2017

Với đội ngũ kiểm định viên, kỹ thuật viên năng động, giỏi chuyên môn, vốn kinh nghiệm thực tế phong phú nhiều lĩnh vực khác nhau, Công ty cổ phần LDT luôn nhận được sự tín nhiệm của khách hàng trong nước với đủ mọi thành phần kinh tế.

Chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng sự hài lòng về chất lượng, dịch vụ, chi phí, đặc biệt là công tác tư vấn kỹ thuật giúp khách hàng hiểu rõ các quy định của pháp luật về việc lắp đặt triển khai đưa thiết bị máy móc vào hoạt động sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp của mình.

Để nhận được sự tin tưởng của khách hàng, chúng tôi đã xây dựng một bộ hồ sơ năng lực đáp ứng các yêu cầu, tiêu chuẩn kiểm định của khách hàng bao gồm:

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền Bộ Công Thương cấp ngày 19/4/2018 (ban hành kèm theo quyết định số 1299/QĐ-BCT).

• Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền Bộ Xây dựng cấp ngày 10/10/2017 (ban hành kèm theo quyết định số 21/QĐ-BXD).

• Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền Bộ LĐTB-XH cấp ngày 14/8/2017 (ban hành kèm theo quyết định số 1261/QĐ-LĐTBXH).

• Giấy chứng nhận công nhận năng lực cơ sở cung cấp dịch vụ (số 00515/16CN01) và giấy chứng nhận phòng thí nghiệm (số 00515/16CN02) của Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp ngày 12/1/2017.

Được Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (GCN số 2091/TĐT-ĐL), quyết định về việc chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (QĐ số 1981/QĐ-TĐC) và quyết định về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo (QĐ số 1982/QĐ-TĐC) cấp ngày ngày 16/9/2016.

LDT đủ điều kiện thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm theo quy định của Bộ KH-CN

Theo đó, Công ty cổ phần LDT thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn đối với các máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động bao gồm:

STT Lĩnh vực kiểm định an toàn theo thẩm quyền Bộ LĐTB-XH
1 Nồi hơi; Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115 °C; Nồi gia nhiệt dầu.
2 Hệ thống đường ống áp lực.
3 Các bình, bồn, bể chịu áp lực (bao gồm chai chứa khí hóa lỏng).
4 Hệ thống lạnh; Hệ thống điều chế, nạp khí, khí hóa lỏng, khí hòa tan.
5 Thiết bị nâng, gồm: cần trục, cầu trục, cổng trục, máy nâng (bàn nâng, sàn nâng, cầu nâng, Pa lăng điện, pa lăng kéo tay, tời điện, tời tay), xe nâng hàng, xe nâng người và các loại bộ phận mang tải.
6 Máy vận thăng.
7 Thang máy, thang cuốn, băng tải chở người.
8 Máy, thiết bị phục vụ mục đích vui chơi, giải trí; hệ thống cáp treo chở người.
9 Thiết bị, phương tiện bảo vệ cá nhân.

10

Thiết bị an toàn, thiết bị cảnh báo an toàn cho người lao động; thiết bị phục vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; thiết bị dạy nghề.

Lĩnh vực kiểm định an toàn theo thẩm quyền Bộ Công Thương

11 Nồi hơi có áp suất trên 16bar, bình chịu áp lực, hệ thống đường ống áp lực (có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác dầu khí trên biển) trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than.
12 Hệ thống điều chế, tồn chứa, nạp, cấp, bình, bồn, bể chứa, chai chứa sản phẩm dầu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng.
13 Đường ống vận chuyển, phân phối khí đốt cố định bằng kim loại và đường ống khí đốt công nghệ trong các công trình dầu khí trên đất liền.
14 Cột chống thủy lực đơn, giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò.
15 Tời, trục tải có tải trọng từ 10.000 N trở lên sử dụng trong khai thác hầm lò.
16 Máy biến áp phòng nổ
17 Động cơ điện phòng nổ.
18 Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (khởi động từ, khởi động mềm, Aptomat, máy cắt điện tự động, biến tần, rơ le dòng điện rò).
19 Thiết bị điều khiển phòng nổ (bảng điều khiển, hộp nút nhấn).
20 Máy phát điện phòng nổ.
21 Cáp điện phòng nổ.
22 Đèn chiếu sang phòng nổ.
23 Máy nổ mìn điện.

Lĩnh vực kiểm định an toàn theo thẩm quyền Bộ Xây dựng

24 Hệ thống cốp pha trượt.
25 Hệ thống cốp pha leo.
26 Hệ giàn thép ván khuôn trượt.
27 Máy khoan, máy ép cọc, đóng cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng.
28 Máy bơm bê tông.
29 Cần trục tháp.
30 Máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng.
30 Máy thi công công trình hầm, ngầm: Máy và thiết bị trong các công nghệ đào hở; Máy và thiết bị trong các công nghệ đào kín; Máy thi công tuyến ngầm bằng công nghệ khiên và tổ hợp khiên; Máy sản xuất bê tông công trình ngầm.
32 Hệ giàn giáo thép; thanh, cột chống tổ hợp.

33

Sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng.

Lĩnh vực kiểm định an toàn theo thẩm quyền Bộ Giao thông vận tải

34 Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải: tàu biển, phương tiện thủy nội địa, đường bộ, đường sắt, hàng không.
35 Các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động lắp đặt, sử dụng trên các công trình trên biển phục vụ thăm dò, khai thác dầu khí; hệ thống đường ống dẫn dầu, khí đốt trên biển.
36 Các phương tiện, thiết bị xếp dỡ có yêu có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy, cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt (trừ phương tiện, thiết bị phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh, tàu cá).

Lĩnh vực kiểm định an toàn theo thẩm quyền Bộ Y tế

37

Máy, thiết bị, vật tư thuộc ngành y tế.
 

Lĩnh vực kiểm định an toàn theo thẩm quyền Bộ Khoa học và Công nghệ

38 Thước cuộn
39 Taximet
40 Cân phân tích
41 Cân kỹ thuật
42 Cân bàn
43 Cân đĩa
43 Cân đồng hồ lò xo
44 Cân ô tô
45 Cân băng tải
46 Cột đo xăng dầu
47 Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng
48 Đồng hồ nước lạnh cơ khí
49 Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử
50 Đồng hồ xăng dầu
51 Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng
52 Đồng hồ khí công nghiệp

53

Đồng hồ khí dân dụng

– Qmax < 16m3/h

– Qmax ≥ 16m3/h

54 Phương tiện đo dung tích thông dụng
55 Bể đong cố định
56 Xi téc ô tô
57 Áp kế lò xo
58 Áp kế điện tử
59 Huyết áp kế thủy ngân
60 Huyết áp kế lò xo
61 Nhiệt kế
62 Phương tiện đo độ ẩm
63 Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí
64 Phương tiện đo điện trở cách điện
65 Phương tiện đo điện trở tiếp đất
66 Phương tiện đo độ ồn
67 Phương tiện đo độ rung động
68 Phương tiện đo tiêu cự kính mắt

Lĩnh vực kiểm định dịch vụ

69

Kiểm tra không phá hủy (NDT):
– UT: Siêu âm kiểm tra đường hàn
– UTM: Đo độ dày bằng siêu âm
– MT: Kiểm tra bằng bột từ
– PT: Thẩm tra thẩm thấu bằng chất lỏng
– RT:  Kiểm tra chụp ảnh phóng xạ
– ET: Kiểm tra bằng dòng điện xoáy
70 Thử thiết bị áp lực có áp suất không giới hạn
71 Thử cơ tính về hàn, vật liệu, vật liệu hàn
72 Kiểm tra độ cứng,
73 Kiểm tra đo chiều dày vật liệu, lớp phủ bề mặt (sơn, mạ) bằng siêu âm,
74 Kiểm tra và thử các loại bồn, bình, bể, xi téc, chai chứa/chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, chất lỏng.
75 Thử kéo neo, xích, cáp,
76 Thử, kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị nâng hạ, xếp dỡ, cáp, xích, puli, móc, vòng treo, ma ní, thùng chứa hàng tiêu chuẩn và các thiết bị tương tự
77 Thử tải các thiết bị nâng hạ, xếp dỡ, cáp, xích, puli, móc, vòng treo, ma ní, thùng chứa hàng tiêu chuẩn và các thiết bị tương tự
78 Thử cơ tính về hàn, vật liệu, vật liệu hàn của tàu thủy, công trình biển, phương tiện và thăm dò, khai thác dầu khí trên biển, đường ống, thiết bị…

 

Để biết thêm thông tin chi tiết về các dịch vụ Kiểm định kỹ thuật an toàn tại Công ty cổ phần LDT, quý khách hàng/doanh nghiệp liên hệ tới:

Trung tâm kiểm định an toàn LDT

Địa chỉ: Đường số 06, KCN Đông Xuyên, P.Rạch Dừa, TP.Vũng Tàu

Điện thoại: 0254 3 59 79 59 – 0254 3 59 44 45. Hotline: 0903688788

Email: [email protected] hoặc [email protected]